HSK 4
各个
gègè代副
mỗi; từng; lần lượt
every; various; separately, one by one
各个小组都完成了任务。
Gè gè xiǎo zǔ dōu wán chéng le rèn wù.
Every group completed its task.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.