HSK 4
各位
gèwèi代
mọi người; quý vị
everybody; all (guests, colleagues etc); all of you
各位请先看今天的安排。
Gè wèi qǐng xiān kàn jīn tiān de ān pái.
Everyone, please first look at today's schedule.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.