HSK 4
各地
gèdì名
khắp nơi; các vùng
in all parts of (a country); various regions
这里有来自各地的游客。
Zhè lǐ yǒu lái zì gè dì de yóu kè.
There are visitors here from many regions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.