HSK 4
动车
dòngchē名
tàu cao tốc
(PRC) (D- or C-class) high-speed train; power car; multiple-unit train (abbr. for 动车组)
我们坐动车三个小时到家。
Wǒ men zuò dòng chē sān gè xiǎo shí dào jiā.
We reached home after three hours by high-speed train.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.