HSK 4
功夫
gōngfu名
công sức; kỹ năng; võ thuật
skill; art; kung fu; labor
他练功夫已经五年了。
Tā liàn gōng fu yǐ jīng wǔ nián le.
He has practiced kung fu for five years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.