HSK 4
假日
jiàrì名
ngày nghỉ; ngày lễ
a holiday; a day off
每个假日这里都有很多游客。
Měi gè jià rì zhè lǐ dōu yǒu hěn duō yóu kè.
There are many tourists here on every holiday.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.