HSK 4
作用
zuòyòng名(动)
tác dụng; chức năng; ảnh hưởng
to act on; to affect; action; function; activity; impact; result; effect; purpose; intent
运动对身体有很大作用。
Yùn dòng duì shēn tǐ yǒu hěn dà zuò yòng.
Exercise has a major effect on the body.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(6)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.