HSK 4
互相
hùxiāng副
lẫn nhau
each other; mutually; mutual
同学之间应该互相帮助。
Tóng xué zhī jiān yīng gāi hù xiāng bāng zhù.
Classmates should help one another.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.