HSK 4
讨厌
tǎoyàn形动
ghét; đáng ghét; phiền phức
to dislike; to loathe; disagreeable; troublesome
我最讨厌别人总是迟到。
Wǒ zuì tǎo yàn bié rén zǒng shì chí dào.
I especially dislike people who are always late.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.