HSK 4
讨论
tǎolùn动
thảo luận; bàn bạc
to discuss; to talk over
大家正在讨论明天的活动。
Dà jiā zhèng zài tǎo lùn míng tiān de huó dòng.
Everyone is discussing tomorrow's activity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.