HSK 4
自信
zìxìn动名形
tự tin; sự tự tin
to have confidence in oneself; self-confidence
她上台说话越来越自信。
Tā shàng tái shuō huà yuè lái yuè zì xìn.
She is becoming more confident when speaking on stage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.