HSK 4
痛
tòng形(副)
đau; đau đớn
ache; pain; sorrow; deeply
我的牙突然痛了起来。
Wǒ de yá tū rán tòng le qǐ lái.
My tooth suddenly began to hurt.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(7-9)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.