HSK 4
桶
tǒng名
thùng; xô
bucket; (trash) can; barrel (of oil etc)
门后放着一桶干净的水。
Mén hòu fàng zhe yì tǒng gān jìng de shuǐ.
A bucket of clean water is behind the door.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.