HSK 6
痛快
tòngkuài形
sảng khoái; thẳng thắn
delighted; to one's heart's content; straightforward; also pr. tòng kuai
把心里话说出来真痛快。
Bǎ xīn lǐ huà shuō chū lái zhēn tòng kuài.
It felt wonderful to say what was on my mind.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.