HSK 4
油
yóu名
dầu; mỡ; dầu mỏ
oil; fat; grease; petroleum
做这道菜不需要太多油。
Zuò zhè dào cài bù xū yào tài duō yóu.
This dish does not require much oil.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.