HSK 4
演
yǎn动
diễn; biểu diễn; triển khai
to perform (a play etc); to stage (a show); (bound form) to develop; to play out; to carry out (a task)
她在话剧里演一位老师。
Tā zài huà jù lǐ yǎn yí wèi lǎo shī.
She plays a teacher in the stage play.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.