HSK 4
队
duì名(量)
đội; nhóm
squadron; team; group
操场上有两队学生在比赛。
Cāo chǎng shàng yǒu liǎng duì xué shēng zài bǐ sài.
Two teams of students are competing on the playground.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(5)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.