HSK 4
堵车
dǔchē动
tắc đường; kẹt xe
traffic jam; (of traffic) to get congested
早上这里常常堵车。
Zǎo shang zhè lǐ cháng cháng dǔ chē.
There are often traffic jams here in the morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.