HSK 4
减少
jiǎnshǎo动
giảm bớt; giảm xuống
to lessen; to decrease; to reduce; to lower
坐公交车可以减少开车。
Zuò gōng jiāo chē kě yǐ jiǎn shǎo kāi chē.
Taking the bus can reduce driving.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.