HSK 3
水平
shuǐpíng名
trình độ; mức độ
horizontal; level; a standard; a level (of ability, development etc)
他的汉语水平提高了很多。
Tā de hàn yǔ shuǐ píng tí gāo le hěn duō.
His Chinese level has improved a lot.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.