HSK 3
得到
dédào动
nhận được; đạt được
to get; to obtain; to receive
她的表演得到了大家的欢迎。
Tā de biǎo yǎn dé dào le dà jiā de huān yíng.
Her performance was warmly welcomed by everyone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.