HSK 3
开机
kāijī动
bật máy; khởi động máy
to start an engine; to boot up (a computer); to press Ctrl-Alt-Delete; to begin shooting a film or TV show
电脑开机以后可以用了。
Diàn nǎo kāi jī yǐ hòu kě yǐ yòng le.
The computer can be used after it starts up.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.