HSK 3
常见
cháng jiànthường gặp; phổ biến
commonly seen; common; to see sth frequently
这种问题在生活中很常见。
Zhè zhǒng wèn tí zài shēng huó zhōng hěn cháng jiàn.
This kind of problem is common in daily life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.