HSK 3
只
zhǐ副
chỉ; chỉ có
only; merely; just; but
我今天只买了一本书。
Wǒ jīn tiān zhǐ mǎi le yì běn shū.
I bought only one book today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.