HSK 6
只得
zhǐdé副
đành phải
to have no alternative but to; to be obliged to
末班车已走我们只得步行回家。
Mò bān chē yǐ zǒu wǒ men zhǐ dé bù xíng huí jiā.
The last bus had left, so we had to walk home.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.