HSK 2
药
yào名
thuốc
leaf of the iris; variant of 药
医生让我每天吃药。
Yīshēng ràng wǒ měi tiān chī yào.
The doctor told me to take medicine every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.