HSK 5
药品
yàopǐn名
dược phẩm; thuốc
medicaments; medicine; drug
这些药品要放在阴凉处。
Zhè xiē yào pǐn yào fàng zài yīn liáng chù.
These medicines should be kept in a cool place.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.