HSK 2
因为
yīnwèi介连
vì; bởi vì
because; owing to; on account of
因为下雨,所以我打车。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ dǎchē.
Because it is raining, I am taking a taxi.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.