HSK 2
酒店
jiǔdiàn名
khách sạn
wine shop; pub (public house); hotel; restaurant
他们住在机场旁边的酒店。
Tāmen zhù zài jīchǎng pángbiān de jiǔdiàn.
They are staying at the hotel next to the airport.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.