HSK 1
鸡蛋
jīdàn名
trứng gà
(chicken) egg; hen's egg
早饭我吃两个鸡蛋。
Zǎofàn wǒ chī liǎng gè jīdàn.
I eat two eggs for breakfast.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 1.