HSK 7-9
风流
fēngliú形
tài hoa; phong lưu
distinguished and accomplished; outstanding; talented in letters and unconventional in lifestyle; romantic
诗中描写一位风流才子。
Shī zhōng miáo xiě yí wèi fēng liú cái zǐ.
The poem portrays a talented and romantic scholar.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.