HSK 7-9
锋利
fēnglì形
sắc bén; sắc
sharp (e.g. knife blade); incisive; to the point
这把刀十分锋利要小心。
Zhè bǎ dāo shí fēn fēng lì yào xiǎo xīn.
This knife is extremely sharp, so be careful.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.