HSK 7-9
钞票
chāopiào名
tiền giấy
paper money; a bill (e.g. 100 yuan)
钱包里只有几张旧钞票。
Qián bāo lǐ zhǐ yǒu jǐ zhāng jiù chāo piào.
There are only a few old banknotes in the wallet.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.