HSK 7-9
逼真
bīzhēn形
giống thật; sống động
lifelike; true to life; distinctly; clearly
这幅动物画画得十分逼真。
Zhè fú dòng wù huà huà dé shí fēn bī zhēn.
This animal painting is highly lifelike.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.