HSK 7-9
迷恋
míliàn动
say mê; mê đắm
to be infatuated with; to be enchanted by; to be passionate about
他年轻时曾迷恋古典音乐。
Tā niánqīng shí céng míliàn gǔdiǎnyīnlè.
He was fascinated by classical music when he was young.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.