HSK 7-9
贫穷
pínqióng形
nghèo khổ
poor; impoverished
教育帮助村民逐步摆脱贫穷。
Jiàoyù bāngzhù cūnmín zhúbù bǎituō pínqióng.
Education helps villagers gradually escape poverty.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.