HSK 5
穷
qióng形
nghèo; cạn kiệt
poor; destitute; to use up; to exhaust
这家人虽然穷但生活乐观。
Zhè jiā rén suī rán qióng dàn shēng huó lè guān.
Although this family is poor, they remain optimistic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.