HSK 7-9
品德
pǐndé名
phẩm đức; đạo đức
moral character
学校不仅重视成绩,也重视品德。
Xuéxiào bùjǐn zhòngshì chéngjì, yě zhòngshì pǐndé.
The school values not only academic results but also moral character.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.