HSK 7-9
财政
cáizhèng名
tài chính công
public finance; government finance
政府将增加教育方面的财政投入。
Zhèng fǔ jiāng zēng jiā jiào yù fāng miàn de cái zhèng tóu rù.
The government will increase public funding for education.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.