HSK 7-9
见义勇为
jiànyì-yǒngwéithấy việc nghĩa liền làm
(idiom, from the Analects) (usu. of a passer-by who comes across a critical situation) to step in and help; to take brave or selfless action
路人见义勇为救下落水儿童。
Lù rén jiàn yì yǒng wéi jiù xià luò shuǐ ér tóng.
A passerby bravely stepped in and saved a child from the water.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.