HSK 7-9
脉搏
màibó名
mạch; nhịp đập
pulse (both medical and figurative)
护士仔细记录病人的脉搏。
Hùshì zǐxì jìlù bìngrén de màibó.
The nurse carefully recorded the patient's pulse.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.