HSK 7-9
编号
biānhào动名
đánh số; số hiệu
to number; to assign numbers; serial number
管理员给每件藏品重新编号。
Guǎn lǐ yuán gěi měi jiàn cáng pǐn chóng xīn biān hào.
The administrator renumbered every item in the collection.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.