HSK 7-9
缓和
huǎnhé形动
dịu đi; hòa hoãn
to ease (tension); to alleviate; to moderate; to allay
一次会谈缓和了紧张关系。
Yí cì huì tán huǎn hé le jǐn zhāng guān xì.
A round of talks eased the tense relationship.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.