HSK 7-9
继而
jì’ér连
sau đó; rồi thì
then; afterwards
雨势先减弱继而完全停止。
Yǔ shì xiān jiǎn ruò jì ér wán quán tíng zhǐ.
The rain first weakened and then stopped completely.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.