HSK 7-9
级别
jíbié名
cấp bậc; cấp độ
(military) rank; level; grade
台风警报升至最高级别。
Tái fēng jǐng bào shēng zhì zuì gāo jí bié.
The typhoon warning was raised to the highest level.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.