HSK 7-9
红扑扑
hóngpūpū形
đỏ hồng; ửng đỏ
red; rosy; flushed
孩子跑完步后脸蛋红扑扑的。
Hái zi pǎo wán bù hòu liǎn dàn hóng pū pū de.
The child's cheeks were rosy after the run.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.