HSK 5
红
hóng形
đỏ; nổi tiếng; được ưa chuộng
red; popular; revolutionary; bonus; surname Hong
春天公园里的花都红了。
Chūn tiān gōng yuán lǐ de huā dōu hóng le.
The flowers in the park turn red in spring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.