HSK 7-9
锦旗
jǐnqí名
cờ gấm khen thưởng
silk banner (as an award or gift)
村民送给医生一面锦旗。
Cūn mín sòng gěi yī shēng yí miàn jǐn qí.
The villagers presented the doctor with a silk banner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.