HSK 7-9
精神
jīngshén名
tinh thần; ý thức
spirit; mind; consciousness; thought
运动员展现了永不服输的精神。
Yùn dòng yuán zhǎn xiàn le yǒng bù fú shū de jīng shén.
The athlete displayed an indomitable spirit.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.