HSK 7-9
疗养
liáoyǎng动
dưỡng bệnh; điều dưỡng
to get well; to heal; to recuperate; to convalesce
她术后到海边静心疗养。
Tā shùhòu dào hǎibiān jìngxīn liáoyǎng.
She went to the seaside for quiet recuperation after surgery.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.